Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2021

Có thể bạn quan tâm:

  1. Bảng giá xe【Honda Winner X】tháng 8 2021 mới nhất tại đại lý!
  2. Nên chờ Honda Sonic 2021 ra mắt hay mua Sonic 150R 2021?
  3. SH 2022 khi nào ra mắt? giá bao nhiêu?
  4. Honda Lead 2021 giá bán tháng 8 2021 bao nhiêu tiền?
  5. Vision 2021 có gì mới? giá bao nhiêu? Màu nào mới?

Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2021,2021

Giá bán xe Honda CRV 2021

 


Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2021,2021

Honda CR-V có kích thước tổng thể dài, rộng, cao lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 mm và chiều dài cơ sở 2.660 mm.
thong-so-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn
Với chiều dài cơ sở tăng 40mm so với thế hệ trước, khoang xe đủ để 5 người lớn cảm thấy thoải mái khi ngồi ở 2 hàng ghế đầu. Hàng ghế thứ 2, có thể ngả thêm 10 độ, tạo cảm giác rộng hơn. Hàng ghế thứ 3 của xe thích hợp dành cho trẻ nhỏ. Hàng ghế thứ 2 có thể di chuyển tiến/lùi, giúp tối ưu không gian cho hàng ghế thứ 3

thong-so-he-thong-treo-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 (mm), Honda CR-V 2021 được đánh giá là dòng SUV nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong đô thị nhưng vẫn đủ không gian thoải mái cho hành khách. So với bản cũ, CR-V 2021 có chiều rộng tăng 30mm và trục cơ sở dài hơn 40mm.

dong-co-danh-gia-xe-Honda-CR-V-2020-2021-gia-lan-banh-Honda-CRV-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Honda CR-V tại Việt Nam chỉ dùng động cơ xăng Turbo tăng áp 1.5L của Honda Civic. Công suất cực đại 188hp/ 5600rpm tương đương với động cơ 2.5L thường nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao trung bình chỉ 6,9L/100km hiệu quả hơn so với mức 8,4L/100km của động cơ 2.4L trên thế hệ trước.

Trang Bị 

thong-so-trang-bi-ngoai-that-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Honda CR-V 2021 sở hữu thiết kế góc cạnh, mạnh mẽ hơn rất nhiều so với tiền nhiệm. Đặc biệt, trên thế hệ thứ 5 của CR-V, thiết kế “lưng gù” gây nhiều tranh cãi đã được loại bỏ.

thong-so-he-thong-treo-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Cả 3 phiên bản của CR-V 2021 đều có đèn LED ban ngày và đèn hậu dạng LED. Tuy nhiên, bản E bản thấp nhất dùng đèn pha halogen, 2 bản G và L là loại LED tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu.

Đánh giá xe Honda CR-V 2021 về  Nội thất/ Tiện nghi

CR-V được trang bị vô-lăng ba chấu bọc da có thể điều chỉnh 4 hướng. Ở góc 3 giờ và 9 giờ là hai cụm nút bấm chức năng như đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh và cài đặt Cruise Control. Phiên bản G và L sẽ được tích hợp thêm lẫy chuyển số thể thao.

thong-so-trang-bi-noi-that-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

thong-so-trang-bi-tien-nghi-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

tien-nghi-khach-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Duy nhất phiên bản CR-V L là được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.

cua-so-troi-danh-gia-xe-Honda-CR-V-2020-2021-gia-lan-banh-Honda-CRV-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Cửa sổ trời là đặc quyền của phiên bản L

Về hệ thống làm lạnh, bản E sử dụng điều hòa tự động 1 vùng trong khi bản G và L là 2 vùng độc lập, có thể điều chỉnh bằng cảm ứng. Đặc biệt, Honda CR-V là mẫu xe duy nhất trong phân khúc có cửa gió điều hòa ở cả hàng ghế 2 và 3.ghe-sau-danh-gia-xe-gia-xe-audi-a7-sportback-2020-2021-gia-gia-xe-audi-a7-sportback-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

goài ra, cũng phải kể đến một số tính năng tiêu chuẩn khác như phanh tay điện tử, chế độ giữ phanh tự động Auto Hold, chìa khóa thông minh, tay nắm cửa đóng mở bằng cảm biển (chỉ có ở bản E và G) và cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kết (chỉ có ở bản L).

Trang bị An toàn

Những trang bị an toàn tiêu chuẩn trên Honda CR-V 2021  gồm: hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA, cân bằng điện tử VSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HSA, Camera lùi 3 góc quay, khóa cửa tự động, túi khí cho ghế lái, ghế phụ và túi khí bên cho hàng trước.

thong-so-trang-bi-an-toan-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Riêng phiên bản Honda CR-V L có thêm: Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ, cảm biến lùi hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh, cảm biến gạt mưa tự động, túi khí rèm cho tất cả hàng ghế, khóa cửa tự động khi chìa khóa ra ngoài vùng cảm biến.thong-so-he-thong-treo-danh-gia-xe-honda-cr-v-2021-2022-gia-lan-banh-honda-crv-bao-nhieu - Baotrithuc.vn

Thông số kỹ thuật  Honda CR-V 2021

Kích thước

CR – V 1.5 E

CR – V 1.5 G

CR – V 1.5 L

Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)4584 x 1855 x 1679
Chiều dài cơ sở (mm)2660
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)1601/ 1617
Cỡ lốp235/60R18
La – zăngHợp kim / 18 INCH
Khoảng sáng gầm xe (mm)198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,9
Trọng lượng không tải159916011633
Trọng lượng toàn tải212421262158

Động cơ

CR – V 1.5 ECR – V 1.5 GCR – V 1.5 L
Động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xy lanh thẳng hàng, ứng dụng Earth Dreams technology
Hộp sốVô cấp
Dung tích xy lanh1498
Công suất cực đại (Hp/rpm)188/5600
Mô Men xoắn cực đại (Nm/ rpm)240/ 2000 – 5000
Dung tích thùng nhiên liệu (L)57
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/ PGM – FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị/ ngoài đô thị / kết hợp8,9/5,7/6,9
Hệ thống treo trước/sauMacPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sauPhanh đĩa

ngoại thất

CR – V 1.5 ECR – V 1.5 GCR – V 1.5 L
Đèn chiếu xaHalogenLED
Đèn chiếu gầnHalogen
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sángKhông
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sángHalogenLED
Đèn sương mùHalogenLED
Đèn phanh trên cao
Đèn hậuLED
Gương chiếu hậuGập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau
Thân xe mạ chrome
Tấm chắn bùn
Ăng tenDạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xảKép/ Mạ chrome

 nội thất

CR – V 1.5 ECR – V 1.5 GCR – V 1.5 L
Bảng đồng hộ trung tâmAnalogDigital
Trang trí táp lôốp nhựa màu kim loại (bạc)Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhông
Chất liệu ghếDa (màu be)Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng4 hướng
Hàng ghế 2Gập 60:40
Hàng ghế 3Gập 50: 50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trờiKhôngPanorama
Bệ trung tâm hàng ghế trước , tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đựng đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay láiDa
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

tiện nghi

CR – V 1.5 ECR – V 1.5 GCR – V 1.5 L
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng / mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kẹtKhông
Màn hình5 Inch7 inch / công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nóiKhông
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có
Quay số nhanh bằng giọng nóiKhông
Kết nối wifi và lướt webKhông
Kết nối HDMIKhông
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB1 cổng2 cổng
Kết nối AUXKhông
Đài AM/ FMKhông
Hệ thống loa4 loa8 loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc2 cổng4 cổng
Hệ thống điều hòa tự động1 vùng2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sauHàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và sauLED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA – ESP)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Ga tự động
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
 an toànCR – V 1.5 ECR – V 1.5 GCR – V 1.5 L
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủKhông
Hệ thống hỗ trợ đánh lái tự động
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HAS
Camera lùi3 góc quay3 góc quay, hướng dẫn linh hoạt
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến lùiKhôngHiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Cảm biến gạt mưa tự độngKhông
Chức năng khóa cửa tự động
Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghếKhông
Nhắc nhở cài dây an toànHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO  FIX
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biếnKhông

5 / 5 ( 1 bình chọn )

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận